sút cân

sút cân

Cô ấy đang cố gắng sút cân bằng cách tập thể dục đều đặn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giảm trọng lượng cơ thể: "sút cân" chỉ hiện tượng cơ thể mất đi một phần khối lượng, thường do bệnh tật, chế độ ăn uống kém, hoặc tập luyện quá sức.
    • Suy giảm sức khỏe do giảm cân: Trong ngữ cảnh y tế, "sút cân" thường mang nghĩa tiêu cực, ám chỉ tình trạng sức khỏe không ổn định.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy bị ốm nặng nên sút cân rất nhiều. (Anh ấy mất cân do bệnh tật.)
    • Sau khi ăn kiêng khắt khe, ấy sút cân trông thấy. ( ấy giảm cân rõ rệt sau chế độ ăn kiêng.)
    • Bác sĩ khuyên bệnh nhân nên theo dõi cân nặng sút cân có thể dấu hiệu bệnh . (Bác sĩ nhấn mạnh việc giảm cân không kiểm soát có thể nguy hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sút cân không nguyên nhân": giảm cân không có lý do cụ thể, thường liên quan đến bệnh .

    • Sút cân không nguyên nhân triệu chứng cần được kiểm tra y tế. (Giảm cân bất thường đòi hỏi chẩn đoán từ bác sĩ.)
  • "sút cân do căng thẳng": giảm cân áp lực tâm lý.

    • ấy sút cân do căng thẳng công việc kéo dài. (Áp lực tinh thần khiến ấy mất cân.)
Biến thể từ gần giống
  • Giảm cân (động từ): làm giảm trọng lượng cơ thể, thường mang nghĩa chủ động kế hoạch.
    • ấy giảm cân bằng cách tập thể dục đều đặn. ( ấy chủ động giảm cân để cải thiện sức khỏe.)
  • Sụt cân (động từ): từ đồng nghĩa với "sút cân", thường dùng trong ngữ cảnh y tế.
    • Bệnh nhân sụt cân nhanh chóng sau khi hóa trị. (Bệnh nhân mất cân đột ngột do điều trị.)
Từ đồng nghĩa
  • Giảm cân: giảm trọng lượng cơ thể.
  • Sụt cân: mất cân nhanh, thường do bệnh.
  • Hao cân: giảm cân từ từ, thường không chủ ý.
Thành ngữ liên quan
  • Sút cân như que củi: gầy đi trông thấy, trở nên ốm yếu.
    • Sau cơn bạo bệnh, ông ấy sút cân như que củi. (Ông ấy gầy rộc đi bệnh tật.)